中文圣经

GIĂNG 10:18

—
18

没有人夺我的命去,是我自己舍的。我有权柄舍了,也有权柄取回来。这是我从我父所受的命令。」

méi yǒu rén duó wǒ de mìng qù , shì wǒ zì jǐ shě de 。 wǒ yǒu quán bǐng shě le , yě yǒu quán bǐng qǔ huí lái 。 zhè shì wǒ cóng wǒ fù suǒ shòu de mìng lìng 。」

Chẳng có ai cất sự sống ta đi, nhưng tự ta phó cho; ta có quyền phó sự sống, và có quyền lấy lại; ta đã lãnh mạng lịnh nầy nơi Cha ta.

Các từ trong câu này