中文圣经

GIĂNG 18:16

—
16

彼得却站在门外。大祭司所认识的那个门徒出来,和看门的使女说了一声,就领彼得进去。

bǐ dé què zhàn zài mén wài 。 dà jì sī suǒ rèn shi de nà ge mén tú chū lái , hé kān mén de shǐ nǚ shuō le yì shēng , jiù lǐng bǐ dé jìn qù 。

Song Phi-e-rơ đứng ngoài, gần bên cửa. Môn đồ kia, tức là người quen với thầy cả thượng phẩm, đi ra nói cùng người đàn bà canh cửa, rồi đem Phi-e-rơ vào.

Các từ trong câu này