中文圣经

AI CA 1:8

đã biết 0/23
8

退

yē lù sā lěng dà dà fàn zuì , suǒ yǐ chéng wéi bù jié zhī wù ; sù lái zūn jìng tā de , jiàn tā chì lù jiù dōu miǎo shì tā ; tā zì jǐ yě tàn xī tuì hòu 。

Giê-ru-sa-lem phạm tội trọng, bởi đó trở nên sự ô uế. Mọi kẻ tôn kính đều khinh dể, vì thấy nó trần truồng. Nó tự mình thở than, trở lui.

Các từ trong câu này