中文圣经

AI CA 4:15

đã biết 0/24
15

rén xiàng tā men hǎn zhe shuō : bù jié jìng de , duǒ kāi , duǒ kāi ! bú yào āi jìn wǒ ! tā men táo zǒu piāo liú de shí hòu , liè guó zhōng yǒu rén shuō : tā men bù kě réng zài zhè lǐ jì jū 。

Người ta kêu bảo chúng rằng: Hãy xê ra, chẳng sạch. Hãy xê ra! xê ra! đừng rờ đến! Khi họ trốn tránh đi lưu lạc, dân ngoại kêu rằng: Chúng nó sẽ không trú ngụ ở đây nữa.

Các từ trong câu này