中文圣经

LU-CA 21:29

đã biết 0/24
29

:「

yē sū yòu shè bǐ yù duì tā men shuō :「 nǐ men kàn wú huā guǒ shù hé gè yàng de shù ; tā fā yá de shí hòu , nǐ men yí kàn jiàn , zì rán xiǎo de xià tiān jìn le 。

Đoạn, Ngài phán cùng họ một lời ví dụ rằng: Hãy xem cây vả và các cây khác;

Các từ trong câu này