中文圣经

LU-CA 8:13

đã biết 0/24
13

退

nà xiē zài pán shí shàng de , jiù shì rén tīng dào , huān xǐ lǐng shòu , dàn xīn zhōng méi yǒu gēn , bú guò zàn shí xiāng xìn , jí zhì yù jiàn shì liàn jiù tuì hòu le 。

Phần rơi ra đất đá sỏi là kẻ nghe đạo, bèn vui mừng chịu lấy; nhưng họ không có rễ, chỉ tin tạm mà thôi; nên khi sự thử thách đến, thì họ tháo lui.

Các từ trong câu này