中文圣经

MA-THI-Ơ 2:23

đã biết 0/23
23

dào le yí zuò chéng , míng jiào ná sā lè , jiù zhù zài nà lǐ 。 zhè shì yào yìng yàn xiān zhī suǒ shuō , tā jiāng chēng wéi ná sā lè rén de huà le 。

ở trong một thành kia tên là Na-xa-rét. Vậy là ứng nghiệm lời mấy đấng tiên tri đã nói rằng: Người ta sẽ gọi Ngài là người Na-xa-rét.

Các từ trong câu này