中文圣经

NÊ-HÊ-MI 2:13

đã biết 0/23
13

dāng yè wǒ chū le gǔ mén , wǎng yě gǒu jǐng qù , dào le fèn chǎng mén , chá kàn yē lù sā lěng de chéng qiáng , jiàn chéng qiáng chāi huǐ , chéng mén bèi huǒ fén shāo 。

Ban đêm tôi ra nơi cửa Trũng, đối ngang suối chó rừng, và đến cửa phân, xem xét các vách thành của Giê-ru-sa-lem bị hư nát, và các cửa nó bị lửa thiêu đốt.

Các từ trong câu này