中文圣经

NÊ-HÊ-MI 2:16

đã biết 0/23
16

wǒ wǎng nǎ lǐ qù , wǒ zuò shén me shì , guān zhǎng dōu bù zhī dào 。 wǒ hái méi yǒu gào sù yóu dà píng mín 、 jì sī 、 guì zhòu 、 guān zhǎng , hé qí yú zuò gōng de rén 。

Vả, các quan trưởng không hiểu tôi đi đâu, nào rõ tôi làm gì; và đến chừng ấy, tôi chưa tỏ ra cho người Giu-đa, hoặc cho những thầy tế lễ, hoặc cho kẻ quyền quí, hoặc cho quan trưởng, hay là cho các người khác lo làm công việc, được biết gì đến.

Các từ trong câu này