中文圣经

NÊ-HÊ-MI 9:26

đã biết 0/23
26

「 rán ér , tā men bú shùn cóng , jìng bèi pàn nǐ , jiāng nǐ de lǜ fǎ diū zài bèi hòu , shā hài nà quàn tā men guī xiàng nǐ de zhòng xiān zhī , dà dà rě dòng nǐ de nù qì 。

Dầu vậy, chúng chẳng vâng theo, bèn phản nghịch với Chúa, ném bỏ luật pháp Chúa sau lưng, giết các đấng tiên tri của Chúa, là người làm chứng nghịch cùng họ đặng đem họ trở lại cùng Chúa; song chúng lại chọc giận Chúa nhiều thay.

Các từ trong câu này