中文圣经

ÁP-ĐIA 1:11

đã biết 0/24
11

dāng wài rén lǔ lüè yǎ gè de cái wù , wài bāng rén jìn rù tā de chéng mén , wèi yē lù sā lěng niān jiū de rì zi , nǐ jìng zhàn zài yì páng , xiàng yǔ tā men tóng huǒ 。

Trong ngày người lạ cướp của cải nó, dân ngoại quốc vào các cửa thành nó, và bắt thăm trên thành Giê-ru-sa-lem, thì trong ngày ấy ngươi đứng bên kia, ngươi cũng như một người trong chúng nó.

Các từ trong câu này