← Từ vựng
拈
niān
nhắm; nắm; trơi trơi
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
拈
to pick up with the fingers; to draw lots
bộ thủ 扌thành phần ⿰扌占
Xuất hiện trong 51 câu
LÊ-VI 16:8LÊ-VI 16:9LÊ-VI 16:10DÂN SỐ 26:55DÂN SỐ 26:56DÂN SỐ 33:54DÂN SỐ 34:13DÂN SỐ 36:2DÂN SỐ 36:3GIÔ-SUÊ 13:6GIÔ-SUÊ 14:2GIÔ-SUÊ 15:1GIÔ-SUÊ 16:1GIÔ-SUÊ 17:1GIÔ-SUÊ 17:2GIÔ-SUÊ 18:6GIÔ-SUÊ 18:8GIÔ-SUÊ 18:10GIÔ-SUÊ 18:11GIÔ-SUÊ 19:1GIÔ-SUÊ 19:10GIÔ-SUÊ 19:17GIÔ-SUÊ 19:24GIÔ-SUÊ 19:32GIÔ-SUÊ 19:40GIÔ-SUÊ 19:51GIÔ-SUÊ 21:4GIÔ-SUÊ 21:9GIÔ-SUÊ 21:20GIÔ-SUÊ 21:40GIÔ-SUÊ 23:4QUAN ÁN 1:3I LỊCH SỬ 6:54I LỊCH SỬ 6:61I LỊCH SỬ 6:63I LỊCH SỬ 6:65GIÓP 6:27THI THIÊN 22:18Ê-SAI 34:17Ê-XÊ-CHIÊN 24:6Ê-XÊ-CHIÊN 45:1Ê-XÊ-CHIÊN 47:22Ê-XÊ-CHIÊN 48:29GIÔ-ÊN 3:3ÁP-ĐIA 1:11MI-CA 2:5NA-HÂM 3:10MA-THI-Ơ 27:35MÁC 15:24LU-CA 23:34GIĂNG 19:24