← Từ vựng
何必
hé bì
HSK 7
không cần; tại sao phải
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
何
what, why, where, which, how
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻可
必
surely, certainly; must; will
bộ thủ 心thành phần ⿻心丿
Xuất hiện trong 34 câu
SÁNG THẾ 32:29SÁNG THẾ 33:15PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 5:25QUAN ÁN 13:18I SA-MU-ÊN 20:8I SA-MU-ÊN 27:5I SA-MU-ÊN 28:16II SA-MU-ÊN 2:22II SA-MU-ÊN 12:23II SA-MU-ÊN 13:26II SA-MU-ÊN 18:22II SA-MU-ÊN 19:29II SA-MU-ÊN 19:35II SA-MU-ÊN 19:36II SA-MU-ÊN 24:3II CÁC VUA 6:33GIÓP 9:29GIÓP 13:14GIÓP 21:15THI THIÊN 49:5CHÂM NGÔN 22:27GIÁO HUẤN 7:16GIÁO HUẤN 7:17TÌNH CA 1:7GIÊ-RÊ-MI 40:15Ê-XÊ-CHIÊN 18:31Ê-XÊ-CHIÊN 33:11MA-THI-Ơ 6:28MA-THI-Ơ 26:65MÁC 5:35MÁC 14:63LU-CA 13:7LU-CA 22:71HÊ-BƠ-RƠ 11:32