← Từ vựng
忽
hū
bỏ qua; đột ngột; bất ngờ
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
忽
suddenly, abruptly; to neglect
bộ thủ 心thành phần ⿱勿心
Xuất hiện trong 31 câu
LÊ-VI 22:9DÂN SỐ 1:10DÂN SỐ 2:18DÂN SỐ 7:48DÂN SỐ 7:53DÂN SỐ 10:22DÂN SỐ 34:20DÂN SỐ 34:27DÂN SỐ 34:28PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:18GIÔ-SUÊ 15:58I SA-MU-ÊN 23:27II SA-MU-ÊN 13:37II CÁC VUA 2:11I LỊCH SỬ 7:10I LỊCH SỬ 7:26I LỊCH SỬ 8:3I LỊCH SỬ 8:6I LỊCH SỬ 8:7I LỊCH SỬ 9:4E-XƠ-RA 2:51NÊ-HÊ-MI 7:53CHÂM NGÔN 19:16GIÊ-RÊ-MI 3:9GIÊ-RÊ-MI 15:9ĐA-NIÊN 5:5ĐA-NIÊN 8:15A-MỐT 5:9CÔNG VỤ 19:27II CÔ-RINH 1:17I TI-MÔ-THÊ 4:14