中文圣经

XA-CHA-RI 3:5

đã biết 0/23
5

:「。」穿使

wǒ shuō :「 yào jiāng jié jìng de guān miǎn dài zài tā tóu shàng 。」 tā men jiù bǎ jié jìng de guān miǎn dài zài tā tóu shàng , gěi tā chuān shàng huá měi de yī fu , yē hé huá de shǐ zhě zài páng biān zhàn lì 。

Ta bèn nói rằng: Khá đội mũ sạch trên đầu người. Thì người ta đội trên đầu người một cái mũ sạch, đoạn mặc áo xống cho người; thiên sứ của Đức Giê-hô-va đương đứng đó.

Các từ trong câu này