中文圣经

I LỊCH SỬ 15:20

đã biết 0/24
20

西

pài sā jiā lì yǎ 、 yǎ xuē 、 shì mǐ lā mò 、 yē xiē 、 wū ní 、 yǐ lì yā 、 mǎ xī yǎ 、 bǐ ná yǎ gǔ sè , diào yòng nǚ yīn ;

Xa-cha-ri, A-xi-ên, Sê-mi-ra-mốt, Giê-hi-ên, U-ni, Ê-li-áp, Ma-a-xê-gia, và Bê-na-gia, dùng ống quyển thổi theo điệu A-la-mốt;

Các từ trong câu này