I LỊCH SỬ 15:21
đã biết 0/25
21
又派玛他提雅、以利斐利户、弥克尼雅、俄别·以东、耶利、亚撒西雅领首弹琴,调用第八。
yòu pài mǎ tā tí yǎ 、 yǐ lì fěi lì hù 、 mí kè ní yǎ 、 é bié · yǐ dōng 、 yē lì 、 yà sā xī yǎ lǐng shǒu tán qín , diào yòng dì bā 。
Còn Ma-ti-thia, Ê-li-phê-lê, Mích-nê-gia, Ô-bết-Ê-đôm, Giê-i-ên, và A-xa-xia, đều dùng đàn cầm đánh theo giọng Sê-mi-nít, đặng dẫn tiếng hát.