中文圣经

I CÔ-RINH 14:26

đã biết 0/25
26

dì xiong men , zhè què zěn me yàng ne ? nǐ men jù huì de shí hòu , gè rén huò yǒu shī gē , huò yǒu jiào xùn , huò yǒu qǐ shì , huò yǒu fāng yán , huò yǒu fān chū lái de huà , fán shì dōu dāng zào jiù rén 。

Hỡi anh em, nên nói thể nào? Khi anh em nhóm lại với nhau, trong anh em, ai có bài ca, hoặc bài giảng dạy, hoặc lời tỏ sự kín nhiệm, hoặc nói tiếng lạ, hoặc giải tiếng lạ chăng? Hãy làm hết thảy cho được gây dựng.

Các từ trong câu này