中文圣经

I CÁC VUA 10:26

đã biết 0/25
26

suǒ luó mén jù jí zhàn chē mǎ bīng , yǒu zhàn chē yì qiān sì bǎi liàng , mǎ bīng yí wàn èr qiān míng , ān zhì zài tún chē de chéng yì hé yē lù sā lěng , jiù shì wáng nà lǐ 。

Sa-lô-môn cũng nhóm xe và lính kỵ; có một ngàn bốn trăm xe và mười hai ngàn lính kỵ, để trong các thành chứa xe, và tại Giê-ru-sa-lem, gần bên vua.

Các từ trong câu này