中文圣经

I SA-MU-ÊN 2:16

đã biết 0/25
16

:「。」:「便。」

xiàn jì de rén ruò shuō :「 bì xū xiān shāo zhī yóu , rán hòu nǐ kě yǐ suí yì qǔ ròu 。」 pú rén jiù shuō :「 nǐ lì shí gěi wǒ , bù rán wǒ biàn qiǎng qù 。」

Ví bằng người đó đáp rằng; Người ta sẽ xông mỡ, kế sau sẽ lấy phần chi đẹp ý ngươi, thì kẻ tôi tớ đó nói: Không; ngươi phải cho tức thì, bằng không, ta sẽ giựt lấy.

Các từ trong câu này