中文圣经

I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:19

đã biết 0/25
19

wǒ men de pàn wàng hé xǐ lè , bìng suǒ kuā de guān miǎn shì shén me ne ? qǐ bú shì wǒ men zhǔ yē sū lái de shí hòu 、 nǐ men zài tā miàn qián zhàn lì dé zhù ma ?

Vì sự trông cậy, vui mừng và mão triều thiên vinh hiển của chúng tôi là gì, há chằng phải là anh em cũng được đứng trước mặt Đức Chúa Jêsus chúng ta trong khi Ngài đến sao?

Các từ trong câu này