中文圣经

II LỊCH SỬ 10:2

đã biết 0/24
2

ní bā de ér zi yē luó bō ān xiān qián duǒ bì suǒ luó mén wáng , táo wǎng āi jí , zhù zài nà lǐ ; tā tīng jiàn zhè shì , jiù cóng āi jí huí lái 。

Khi Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát, hay điều đó, thì còn ở Ê-díp-tô, là nơi người đã trốn, để thoát khỏi mặt Sa-lô-môn; người bèn từ Ê-díp-tô trở về.

Các từ trong câu này