中文圣经

II LỊCH SỬ 27:2

đã biết 0/24
2

西殿

yuē tǎn xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì , xiào fǎ tā fù wū xī yǎ yí qiè suǒ xíng de , zhǐ shì bú rù yē hé huá de diàn 。 bǎi xìng hái xíng xié pì de shì 。

Người làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va, y theo mọi điều Ô-xia, cha người, đã làm; song người không vào đền thờ của Đức Giê-hô-va; còn dân sự lại càng làm luông tuồng nữa.

Các từ trong câu này