中文圣经

II LỊCH SỬ 30:10

đã biết 0/25
10

驿西西

yì zú jiù yóu zhè chéng pǎo dào nà chéng , chuán biàn le yǐ fǎ lián 、 mǎ ná xī , zhí dào xī bù lún 。 nà lǐ de rén què xì xiào tā men , jī qiào tā men 。

Các trạm đi thành này qua thành kia, trong khắp xứ Eùp-ra-im, Ma-na-xe, và cho đến đất Sa-nu-lôn; song người ta chê cười nhạo báng chúng

Các từ trong câu này