中文圣经

II LỊCH SỬ 4:6

đã biết 0/27
6

yòu zhì zào shí gè pén : wǔ gè fàng zài yòu biān , wǔ gè fàng zài zuǒ biān , xiàn fán jì suǒ yòng zhī wù dōu xǐ zài qí nèi ; dàn hǎi shì wèi jì sī mù yù de 。

Người cũng làm mười cái thùng, để năm cái bên hữu và năm cái bên tả đặng rửa tại đó; người ta rửa trong đó vật gì thuộc về của lễ thiêu; còn những thầy tế lễ đều tắm rửa trong biển đúc.

Các từ trong câu này