中文圣经

II CÁC VUA 10:33

—
33

乃是约旦河东、基列全地,从靠近亚嫩谷边的亚罗珥起,就是基列和巴珊的迦得人、吕便人、玛拿西人之地。

nǎi shì yuē dàn hé dōng 、 jī liè quán dì , cóng kào jìn yà nèn gǔ biān de yà luó ěr qǐ , jiù shì jī liè hé bā shān de jiā dé rén 、 lǚ biàn rén 、 mǎ ná xī rén zhī dì 。

chiếm lấy cả miền từ Giô-đanh chạy đến phía đông, tức là cả xứ Ga-la-át, đất của chi phái Gát, Ru-bên, và Ma-na-se, từ thành A-rô-e, ở trên khe Aït-nôn, và cho đến cả xứ Ga-la-át và xứ Ba-san.

Các từ trong câu này