中文圣经

II CÁC VUA 19:25

đã biết 0/26
25

使

yē hé huá shuō , wǒ zǎo xiān suǒ zuò de , gǔ shí suǒ lì de , jiù shì xiàn zài jiè nǐ shǐ jiān gù chéng huāng fèi , biàn wèi luàn duī , zhè shì nǐ qǐ méi yǒu tīng jiàn ma ?

Sự này ta đã làm từ lâu, việc này ta đã định từ thời cổ, ngươi há chẳng nghe đến sao? Bây giờ, ta khiến cho sự đó xảy đến, để cho ngươi phá hoang các thành kiên cố ra đống hư nát.

Các từ trong câu này