中文圣经

II CÁC VUA 20:9

đã biết 0/25
9

:「退?」

yǐ sài yà shuō :「 yē hé huá bì chéng jiù tā suǒ shuō de 。 zhè shì tā gěi nǐ de zhào tou : nǐ yào rì yǐng xiàng qián jìn shí dù ne ? shì yào wǎng hòu tuì shí dù ne ?」

Ê-sai đáp: Này là dấu Đức Giê-hô-va ban cho ngươi, đặng làm chứng cho ngươi biết Ngài sẽ làm thành điều Ngài đã phán ra: Ngươi muốn bóng tới trước mười độ hay là lui lại mười độ chăng?

Các từ trong câu này