中文圣经

II SA-MU-ÊN 11:15

đã biết 0/24
15

:「便退使。」

xìn nèi xiě zhe shuō :「 yào pài wū lì yà qián jìn , dào zhèn shì jí xiǎn zhī chù , nǐ men biàn tuì hòu , shǐ tā bèi shā 。」

Người viết như vầy: Hãy đặt U-ri tại hàng đầu, nơi hiểm nguy hơn hết của chiến trận, rồi hãy rút ra xa người, để người bị đánh và chết đi.

Các từ trong câu này