中文圣经

II SA-MU-ÊN 13:8

đã biết 0/24
8

tā mǎ jiù dào tā gē ge àn nèn de wū lǐ ; àn nèn zhèng tǎng wò 。 tā mǎ tuán miàn , zài tā yǎn qián zuò bǐng , qiě kǎo shú le ,

Ta-ma đi đến nhà anh mình; người đang nằm. Trước mặt người, nàng lấy bột mì, nhồi làm bánh nhỏ và hấp đi.

Các từ trong câu này