中文圣经

II SA-MU-ÊN 16:3

đã biết 0/24
3

:「?」:「:『。』」

wáng wèn shuō :「 nǐ zhǔ rén de ér zi zài nǎ lǐ ne ?」 xǐ bā huí dá wáng shuō :「 tā réng zài yē lù sā lěng , yīn tā shuō :『 yǐ sè liè rén jīn rì bì jiāng wǒ fù de guó guī huán wǒ 。』」

Vua hỏi: Vậy, con trai của chủ ngươi đâu? Xíp-ba thưa: Người ở lại Giê-ru-sa-lem, vì nói rằng: Ngày nay nhà Y-sơ-ra-ên sẽ trả nước của cha ta lại cho ta.

Các từ trong câu này