中文圣经

II SA-MU-ÊN 16:2

đã biết 0/31
2

:「?」:「。」

wáng wèn xǐ bā shuō :「 nǐ dài zhè xiē lái shì shén me yì sī ne ?」 xǐ bā shuō :「 lǘ shì gěi wáng de jiā juàn qí de ; miàn bǐng hé xià tiān de guǒ bǐng shì gěi shào nián rén chī de ; jiǔ shì gěi zài kuàng yě pí fá rén hē de 。」

Vua hỏi Xíp-ba rằng: Ngươi có ý dùng điều đó làm chi? Xíp-ba thưa rằng: Hai con lừa dùng làm vật cỡi cho nhà vua; bánh và trái nho dùng làm đồ ăn cho các người trai trẻ, còn rượu để dùng cho những kẻ mệt nhọc trong đồng vắng uống.

Các từ trong câu này