中文圣经

II SA-MU-ÊN 19:18

—
18

有摆渡船过去,渡王的家眷,任王使用。 大卫宽恕示每 王要过约旦河的时候,基拉的儿子示每就俯伏在王面前,

yǒu bǎi dù chuán guò qù , dù wáng de jiā juàn , rèn wáng shǐ yòng 。 dà wèi kuān shù shì měi wáng yào guò yuē dàn hé de shí hou , jī lā de ér zi shì měi jiù fǔ fú zài wáng miàn qián ,

Chiếc đò để sẵn cho gia quyến vua cũng qua một lượt. Si-mê-i, con trai của Ghê-ra, phục dưới chân vua Đa-vít, trong khi vua hầu qua sông Giô-đanh.

Các từ trong câu này