CÔNG VỤ 26:10
đã biết 0/25
10
我在耶路撒冷也曾这样行了。既从祭司长得了权柄,我就把许多圣徒囚在监里。他们被杀,我也出名定案。
wǒ zài yē lù sā lěng yě céng zhè yàng xíng le 。 jì cóng jì sī zhǎng dé le quán bǐng , wǒ jiù bǎ xǔ duō shèng tú qiú zài jiān lǐ 。 tā men bèi shā , wǒ yě chū míng dìng àn 。
Thật tôi đã làm sự nầy tại thành Giê-ru-sa-lem: sau khi đã chịu quyền của các thầy tế lễ cả, thì tôi bỏ tù nhiều người thánh; và lúc họ giết các người đó, tôi cũng đồng một ý.