中文圣经

ĐA-NIÊN 10:19

đã biết 0/26
19

:「。」便:「使。」

tā shuō :「 dà méng juàn ài de rén nǎ , bú yào jù pà , yuàn nǐ píng ān ! nǐ zǒng yào jiān qiáng 。」 tā yí xiàng wǒ shuō huà , wǒ biàn jué de yǒu lì liàng , shuō :「 wǒ zhǔ qǐng shuō , yīn nǐ shǐ wǒ yǒu lì liàng 。」

Người bảo ta rằng: Hỡi người rất được yêu quí, đừng sợ hãi; nguyền cho sự bình an ở với ngươi! Hãy mạnh bạo! Phải, hãy mạnh bạo đi! Khi người đang nói cùng ta, ta lại được sức, mà nói rằng: Hỡi chúa, xin hãy nói, vì chúa đã khiến tôi nên mạnh.

Các từ trong câu này