中文圣经

ĐA-NIÊN 7:10

đã biết 0/23
10

cóng tā miàn qián yǒu huǒ , xiàng hé fā chū ; shì fèng tā de yǒu qiān qiān , zài tā miàn qián shì lì de yǒu wàn wàn ; tā zuò zhe yào xíng shěn pàn , àn juàn dōu zhǎn kāi le 。

Trước mặt Ngài, một sông lửa chảy ra và tràn lan; ngàn ngàn hầu hạ Ngài và muôn muôn đứng trước mặt Ngài. Sự xét đoán đã sắm sẵn, và các sách mở ra.

Các từ trong câu này