中文圣经

ĐA-NIÊN 7:11

đã biết 0/23
11

nà shí wǒ guān kàn , jiàn nà shòu yīn xiǎo jiǎo shuō kuā dà huà de shēng yīn bèi shā , shēn tǐ sǔn huài , rēng zài huǒ zhōng fén shāo 。

Bấy giờ ta nhìn xem vì cớ tiếng của những lời xấc xược mà sừng ấy nói ra. Vậy ta nhìn xem cho đến chừng con thú bị giết, xác nó bị hủy diệt và bị phó cho lửa để đốt.

Các từ trong câu này