中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 11:9

đã biết 0/26
9

使

bìng shǐ nǐ men de rì zi zài yē hé huá xiàng nǐ men liè zǔ qǐ shì 、 yīng xǔ gěi tā men hé tā men hòu yì de dì shàng dé yǐ cháng jiǔ ; nà shì liú nǎi yǔ mì zhī dì 。

hầu cho các ngươi sống lâu ngày trên đất mà Đức Giê-hô-va đã thề ban cho tổ phụ các ngươi và cho dòng dõi của họ, tức là xứ đượm sữa và mật.

Các từ trong câu này