中文圣经

E-XƠ-RA 2:61

đã biết 0/25
61

西西西

jì sī zhōng , hā bā yǎ de zǐ sūn 、 hā gē sī de zǐ sūn 、 bā xī lái de zǐ sūn ; yīn wèi tā men de xiān zǔ qǔ le jī liè rén bā xī lái de nǚ ér wèi qī , suǒ yǐ qǐ míng jiào bā xī lái 。

Trong dòng dõi thầy tế lễ: con cháu Ha-ba-gia, con cháu Ha-cốt, con cháu Bạt-xi-lai. Người ấy có cưới một con gái của Bạt-xi-lai ở Ga-la-át, nên được gọi bằng tên ấy.

Các từ trong câu này