中文圣经

GA-LA-TI 4:30

đã biết 0/25
30

:「使使。」

rán ér jīng shàng shì zěn me shuō de ne ? shì shuō :「 bǎ shǐ nǚ hé tā ér zi gǎn chū qù ! yīn wèi shǐ nǚ de ér zi bù kě yǔ zì zhǔ fù rén de ér zi yì tóng chéng shòu chǎn yè 。」

Song Kinh Thánh, có nói gì? Hãy đuổi người nữ tôi mọi và con trai nó; vì con trai của người nữ tôi mọi sẽ không được kế tự với con trai của người nữ tự chủ.

Các từ trong câu này