中文圣经

SÁNG THẾ 33:10

đã biết 0/25
10

:「

yǎ gè shuō :「 bù rán , wǒ ruò zài nǐ yǎn qián méng ēn , jiù qiú nǐ cóng wǒ shǒu lǐ shōu xià zhè lǐ wù ; yīn wèi wǒ jiàn le nǐ de miàn , rú tóng jiàn le shén de miàn , bìng qiě nǐ róng nà le wǒ 。

Thưa rằng: Xin anh, không. Nếu em được ơn trước mặt anh, hãy nhận lấy lễ vật bởi tay em làm ra đi; vì em thấy được mặt anh khác nào người ta thấy được mặt Đức Chúa Trời, và anh đã đẹp lòng tiếp rước em.

Các từ trong câu này