中文圣经

HA-BA-CÚC 1:5

đã biết 0/25
5

yē hé huá shuō : nǐ men yào xiàng liè guó zhōng guān kàn , dà dà jīng qí ; yīn wèi zài nǐ men de shí hòu , wǒ xíng yí jiàn shì , suī yǒu rén gào sù nǐ men , nǐ men zǒng shì bú xìn 。

Hãy nhìn trong các nước và xem, hãy lấy làm lạ và sững sờ! Vì ta đang làm ra trong ngày các ngươi một việc, mà dầu có ai thuật lại cho các ngươi, các ngươi cũng không tin.

Các từ trong câu này