← Từ vựng
虽
suī
HSK 6
mặc dù; dù cho; tuy nhiên; mặc thế
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
虽
although, even though
bộ thủ 虫thành phần ⿱口虫
Xuất hiện trong 122 câu
SÁNG THẾ 31:50XUẤT AI-CẬP 3:19XUẤT AI-CẬP 13:17XUẤT AI-CẬP 34:21DÂN SỐ 9:7DÂN SỐ 14:22PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 13:2PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 21:18PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 22:24PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 23:3PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:38GIÔ-SUÊ 17:18I SA-MU-ÊN 3:14I SA-MU-ÊN 25:29II SA-MU-ÊN 17:10I CÁC VUA 1:1II CÁC VUA 3:17II LỊCH SỬ 24:24II LỊCH SỬ 30:18NÊ-HÊ-MI 1:9Ê-XƠ-TÊ 5:13GIÓP 2:3GIÓP 9:15GIÓP 9:20GIÓP 11:11GIÓP 11:17GIÓP 13:15GIÓP 16:6GIÓP 19:16GIÓP 20:6GIÓP 20:12GIÓP 27:16GIÓP 27:19GIÓP 34:6THI THIÊN 3:6THI THIÊN 27:3THI THIÊN 37:16THI THIÊN 37:24THI THIÊN 46:2THI THIÊN 46:3THI THIÊN 58:5THI THIÊN 62:4THI THIÊN 91:7THI THIÊN 118:18THI THIÊN 119:23THI THIÊN 138:6THI THIÊN 138:7CHÂM NGÔN 6:35CHÂM NGÔN 23:7CHÂM NGÔN 24:16CHÂM NGÔN 26:26CHÂM NGÔN 27:22CHÂM NGÔN 28:1GIÁO HUẤN 8:17Ê-SAI 1:18Ê-SAI 6:13Ê-SAI 10:22Ê-SAI 28:28Ê-SAI 35:8Ê-SAI 45:4
…và 62 câu nữa