中文圣经

HÊ-BƠ-RƠ 7:2

đã biết 0/24
2

yà bó lā hǎn yě jiāng zì jǐ suǒ dé lái de , qǔ shí fēn zhī yī gěi tā 。 tā tóu yí gè míng fān chū lái jiù shì rén yì wáng , tā yòu míng sā lěng wáng , jiù shì píng ān wáng de yì sī 。

Aùp-ra-ham đã lấy một phần mười về mọi của cải mình mà dâng cho vua; theo nghĩa đen tên vua ấy, trước hết là vua sự công bình, lại là vua của Sa-lem nữa, nghĩa là vua bình an;

Các từ trong câu này