中文圣经

Ê-SAI 42:22

—
22

但这百姓是被抢被夺的, 都牢笼在坑中,隐藏在狱里; 他们作掠物,无人拯救, 作掳物,无人说交还。

dàn zhè bǎi xìng shì bèi qiǎng bèi duó de , dōu láo lóng zài kēng zhōng , yǐn cáng zài yù lǐ ; tā men zuò lüè wù , wú rén zhěng jiù , zuò lǔ wù , wú rén shuō jiāo huán 。

Nhưng ấy là một dân bị cướp bị giựt: hết thảy đều bị mắc lưới trong hang và giam trong ngục; chúng nó làm của cướp mà chẳng ai giải cứu; làm mồi mà chẳng ai nói rằng: Hãy trả lại!

Các từ trong câu này