中文圣经

Ê-SAI 46:1

đã biết 0/24
1

使

bǐ lè qū shēn , ní bō wān yāo ; bā bǐ lún de ǒu xiàng tuó zài shòu hé shēng chù shàng 。 tā men suǒ tái de rú jīn chéng le zhòng tuó , shǐ shēng chù pí fá ,

Bên cúi xuống; Nê-bô-khom mình; tượng nó chở trên loài thú, trên súc vật. Những vật mà các ngươi vốn thường khiêng, đè nặng quá, làm cho súc vật mệt nhọc.

Các từ trong câu này