中文圣经

Ê-SAI 66:2

đã biết 0/25
2

yē hé huá shuō : zhè yí qiè dōu shì wǒ shǒu suǒ zào de , suǒ yǐ jiù dōu yǒu le 。 dàn wǒ suǒ kàn gù de , jiù shì xū xīn tòng huǐ 、 yīn wǒ huà ér zhàn jīng de rén 。

Đức Giê-hô-va phán: Mọi sự nầy đều bởi tay ta làm ra, và có như vậy. Nầy là kẻ mà ta đoái đến: tức là kẻ nghèo khó, có lòng ăn năn đau đớn, nghe lời nói ta mà run.

Các từ trong câu này