中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 10:14

đã biết 0/23
14

gè rén dōu chéng le chù lèi , háo wú zhī shi ; gè yín jiàng dōu yīn tā diāo kè de ǒu xiàng xiū kuì 。 tā suǒ zhù de ǒu xiàng běn shì xū jiǎ de , qí zhōng bìng wú qì xī ,

người ta đều trở nên u mê khờ dại, thợ vàng xấu hổ vì tượng chạm của mình; vì các tượng đúc chẳng qua là giả dối, chẳng có hơi thở ở trong;

Các từ trong câu này