中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 10:13

đã biết 0/28
13

便使

tā yì fā shēng , kōng zhōng biàn yǒu duō shuǐ jī dòng ; tā shǐ yún wù cóng dì jí shàng téng ; tā zào diàn suí yǔ ér shǎn , cóng tā fǔ kù zhōng dài chū fēng lái 。

Khi Ngài phát ra tiếng, thì có tiếng động lớn của nước trong các từng trời; Ngài làm cho hơi nước từ đầu cùng đất bay lên, làm cho chớp theo mưa dấy lên, kéo gió ra từ trong kho Ngài;

Các từ trong câu này