GIÊ-RÊ-MI 15:8
đã biết 0/25
8
他们的寡妇在我面前比海沙更多; 我使灭命的午间来, 攻击少年人的母亲, 使痛苦惊吓忽然临到她身上。
tā men de guǎ fù zài wǒ miàn qián bǐ hǎi shā gèng duō ; wǒ shǐ miè mìng de wǔ jiān lái , gōng jī shào nián rén de mǔ qīn , shǐ tòng kǔ jīng xià hū rán lín dào tā shēn shàng 。
Những đàn bà góa nó thêm lên nhiều hơn cát biển. Ta đã khiến kẻ thù hủy diệt giữa ban ngày, nghịch cùng mẹ kẻ trai trẻ. Ta đã khiến sự sầu não kinh hãi lâm trên nó thình lình.